Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
田舎
いなか
に
住
す
みたいんなら、
田舎
いなか
で
教師
きょうし
するといいよ。この
本
ほん
読
よ
んでみて、
面白
おもしろ
いよ。
Nếu bạn muốn sống ở nông thôn, bạn nên làm giáo viên ở đó. Đọc cuốn sách này xem, rất thú vị đấy.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
田舎
いなか
vùng quê
住む
すむ
sống; cư trú
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
Hán tự:
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
住
Trụ
cư trú; sống
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng