Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生徒
せいと
の
中
なか
には
規律
きりつ
を
守
まも
るのが
大変
たいへん
なものもいる。
Một số học sinh rất khó tuân thủ kỷ luật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
中
なか
bên trong
規律
きりつ
kỷ luật; trật tự
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
規
Quy
tiêu chuẩn
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ