Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
環境
かんきょう
を
守
まも
るためにできることはいくつもある。
Có nhiều cách để bảo vệ môi trường.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
幾つ
いくつ
bao nhiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo