Dịch nghĩa:

Trên lý thuyết không phải lúc nào cũng khớp với thực tế.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Nhất một
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia