Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
を
小
ちい
さな
虎
とら
と
呼
よ
ぶことも、
虎
とら
を
大
おお
きな
猫
ねこ
と
呼
よ
ぶこともできる。
Có thể gọi mèo là hổ nhỏ, và hổ là mèo lớn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
虎
とら
hổ
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大きな
おおきな
to; lớn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
小
Tiểu
nhỏ
虎
Hổ
hổ; người say
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
大
Đại
lớn; to