Dịch nghĩa:
猫は飼い主が持つ感情的な癖と同じような癖を示す。
Mèo thể hiện những thói quen tình cảm giống như chủ của chúng.
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
飼
Tự
nuôi; cho ăn
主
Chủ
chủ; chính
持
Trì
cầm; giữ
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
示
Thị
chỉ ra; biểu thị