Dịch nghĩa:

Con đường hẹp đi qua cầu, qua đồng và vượt qua đồi.

Hán tự:

Hiệp hẹp
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Kiều cầu
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Thiết cắt; sắc bén
đồng bằng; cánh đồng
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Khiêu đồi
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam