Dịch nghĩa:

Tình hình ngày càng khó xử lý hơn.

Hán tự:

Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Huống tình trạng
Xứ xử lý; quản lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết