Dịch nghĩa:
犬が大好きなので、よく犬と公園に行きます。
Vì tôi rất thích chó, nên tôi thường đi dạo với chó ở công viên.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng