Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
私
わたし
の
楽観
らっかん
を
乱
みだ
さないことにした。
Bố tôi quyết định không làm xáo trộn sự lạc quan của tôi.
Ngữ pháp:
V ない + ことにする (V nai koto ni suru)
Quyết định không làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
私
わたくし
tôi
楽観
らっかん
lạc quan
乱す
みだす
gây rối; làm xáo trộn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
父
Phụ
cha
私
Tư
tư nhân; tôi
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
観
quan điểm; diện mạo
乱
Loạn
bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền