Dịch nghĩa:
父は外出するときはたいてい帽子をかぶる。
Khi ra ngoài, cha tôi thường đội mũ.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em