Dịch nghĩa:

Tiết kiệm nhiên liệu là một đặc điểm nổi bật của chiếc xe này.

Hán tự:

Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Liệu phí; nguyên liệu
Tiết mùa; tiết
Ước hứa; khoảng; co lại
Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Đại lớn; to
Đặc đặc biệt
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp