Dịch nghĩa:

Gấu có thói quen dùng vỏ cây để gãi lưng.

Hán tự:

Hùng gấu
Mộc cây; gỗ
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tao gãi; cào; chải; chèo; chặt đầu
Tập học
Tính giới tính; bản chất