Dịch nghĩa:
無理やりその用紙に署名させられたんだ。
Tôi đã bị ép ký vào tờ giấy đó.
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
紙
Chỉ
giấy
署
Thự
chữ ký; văn phòng
名
Danh
tên; nổi tiếng