Dịch nghĩa:

Do sương mù dày đặc, tàu hàng bị trễ nửa tiếng.

Hán tự:

Nùng đậm đặc; dày; tối; không pha loãng
Vụ sương mù
Hóa hàng hóa; tài sản
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Trì chậm; muộn; phía sau; sau