Dịch nghĩa:

Để đối phó với lạm phát mạnh, người ta cho rằng cần có chính sách tài chính thắt chặt.

Hán tự:

Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Xứ xử lý; quản lý
Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Súc co lại; giảm
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ