Dịch nghĩa:

Số lượng sinh viên đi du học nước ngoài đang tăng lên hàng năm.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Lưu giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
Học học; khoa học
Xuất ra ngoài
Sinh sinh; cuộc sống
Số số; sức mạnh
Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm