Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
注意深
ちゅういぶか
くこれらの
指示
しじ
に
従
したが
いなさい。
Hãy tuân theo những chỉ dẫn này một cách cẩn thận.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
深い
ふかい
sâu
此れ
これ
cái này
指示
しじ
chỉ dẫn; biểu thị; chỉ định
従う
したがう
tuân theo
為さる
なさる
làm
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
深
Thâm
sâu; tăng cường
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc