Dịch nghĩa:

Dự luật đã được thông qua quốc hội sau những cuộc tranh luận gay gắt.

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Nghị thảo luận
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quá làm quá; vượt quá; lỗi