Dịch nghĩa:

Trong các văn bản pháp lý thường sử dụng những từ ngữ khó hiểu.

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc