Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
汽船
きせん
は
疑
うたが
いもなくそれ
自体
じたい
1つの
都市
とし
である。
Con tàu không nghi ngờ gì nữa, nó là một thành phố thu nhỏ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
汽船
きせん
tàu thủy
疑い
うたがい
nghi ngờ; câu hỏi; không chắc chắn; hoài nghi
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
自体
じたい
bản thân nó
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
汽
Khí
hơi nước
船
Thuyền
tàu; thuyền
疑
Nghi
nghi ngờ
自
Tự
bản thân
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố