Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水泳
すいえい
に
関
かん
する
限
かぎ
りでは
彼
かれ
は
誰
だれ
にもひけをとらない。
Về mặt bơi lội, anh ấy không thua kém ai.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
水泳
すいえい
bơi lội
関する
かんする
liên quan; có liên quan
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
誰
だれ
ai
引け
ひけ
đóng cửa; tan học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
水
Thủy
nước
泳
Vịnh
bơi
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誰
Thùy
ai; ai đó