引け [Dẫn]

ひけ
ヒケ

Danh từ chung

đóng cửa; tan học

🔗 引け時・ひけどき

Danh từ chung

bị vượt qua

🔗 引けを取る・ひけをとる

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

giá đóng cửa

🔗 引け値

Danh từ chung

📝 đặc biệt là ヒケ

vết lõm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここに直線ちょくせんけ。
Hãy vẽ một đường thẳng ở đây.
かれ数学すうがくではだれにもけをとらない。
Anh ấy không kém ai trong môn toán.
この辞書じしょはあの辞書じしょにまったくけをらない。
Cuốn từ điển này không hề thua kém cuốn kia.
かれはわがチームのどの選手せんしゅともけをとらない。
Anh ấy không thua kém bất kỳ cầu thủ nào trong đội của chúng tôi.
数学すうがくにかけてはかれはクラスのだれにもけをらない。
Về môn toán, không ai trong lớp sánh được với anh ấy.
かれはまだ12歳じゅうにさいだがチェスではだれにもけをらない。
Anh ấy mới 12 tuổi nhưng đã không kém cạnh ai trong cờ vua.