Dịch nghĩa:

Người dân chủ là công dân tự do tuân theo ý chí của đa số.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Chủ chủ; chính
Nghĩa chính nghĩa
Giả người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Số số; sức mạnh
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
nghĩ
Tùng tuân theo; phụ thuộc
Tự bản thân
Do lý do
Thị thị trường; thành phố