Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
毎年
まいとし
、
学校
がっこう
で
使
つか
うノートを
新
あたら
しく
買
か
うんです。
Hàng năm tôi mua sổ mới để dùng cho trường học.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
毎年
まいとし
hàng năm
学校
がっこう
trường học
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
ノート
sổ tay
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
新
Tân
mới
買
Mãi
mua