Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歴史
れきし
を
無視
むし
する
人
ひと
はとかくあやまちを
繰
く
り
返
かえ
しがちだ。
Người không để ý đến lịch sử thường mắc sai lầm.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
歴史
れきし
lịch sử
無視
むし
phớt lờ; bỏ qua
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
兎角
とかく
này nọ
過ち
あやまち
lỗi; sai lầm; bất cẩn; lỗi lầm
繰り返す
くりかえす
lặp lại; làm lại
Hán tự:
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử
無
Vô
không có gì; không
視
Thị
xem xét; nhìn
人
Nhân
người
繰
Sào
quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ