Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
欲
ほ
しいのはやまやまだが
予算
よさん
がない。
Tôi rất muốn có nó nhưng không có ngân sách.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
欲しい
ほしい
muốn
山々
やまやま
(nhiều) ngọn núi
予算
よさん
ngân sách
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
予
Dữ
trước; tôi
算
Toán
tính toán; số