Dịch nghĩa:

Máy bay bắt đầu rung lắc khiến hành khách cảm thấy lo lắng.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Dao lắc; rung
Thí bắt đầu
Thừa lên xe; nhân
Khách khách
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình