機体 [Cơ Thể]
きたい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 9000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 9000
Danh từ chung
thân máy bay; khung máy bay
JP: 機体が揺れ始めて乗客は不安になった。
VI: Máy bay bắt đầu rung lắc khiến hành khách cảm thấy lo lắng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
機体は速度を上げた。
Máy bay đã tăng tốc.
人間は複雑な有機体だ。
Con người là một cơ thể phức tạp.
これらの生物はクラゲのようなもっと単純な有機体から進化した。
Những sinh vật này đã tiến hóa từ những sinh vật đơn giản hơn giống như sứa.
初期のジェット旅客機の墜落事故は、機体とエンジンの金属疲労のような、技術的欠陥が原因で起こることが多かった。
Các vụ tai nạn máy bay phản lực đầu tiên thường xảy ra do các lỗi kỹ thuật như mỏi kim loại của thân máy bay và động cơ.
世界の旅客機の半数以上を製造しているボーイング社は、もっともなことだが、機体の他に欠陥を起こす可能性のあるものに、注意を引こうと躍起になっている。
Công ty Boeing, nơi sản xuất hơn một nửa số máy bay dân dụng trên thế giới, đang nỗ lực hết mình để chú ý đến những khuyết điểm khác có thể xảy ra ngoài thân máy bay.