Dịch nghĩa:

Máy bay tăng độ cao một cách đột ngột và sau đó chuyển sang bay ngang khi xa bờ biển.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Cấp khẩn cấp
Giác góc; sừng; gạc
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thượng trên
Thăng tăng lên
Hải biển; đại dương
Ngạn bãi biển
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Thủy nước
Bình bằng phẳng; hòa bình
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang