Dịch nghĩa:

Kiểm duyệt là việc xóa bỏ sự thật.

Hán tự:

Kiểm kiểm tra; điều tra
Duyệt xem xét; kiểm tra; sửa đổi
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Tiêu dập tắt; tắt
Khứ đi; rời