Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
植物
しょくぶつ
が
痛
いた
みを
感
かん
じるなんてあり
得
え
ないと
思
おも
う。
Tôi không nghĩ rằng thực vật có thể cảm nhận được đau đớn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
痛み
いたみ
đau
感じる
かんじる
cảm thấy; cảm nhận
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
思
Tư
nghĩ