Dịch nghĩa:

Ai có thể sống sót sau chiến tranh hạt nhân?

Hán tự:

Hạch hạt nhân; lõi
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Hậu sau; phía sau; sau này
Thùy ai; ai đó
Sinh sinh; cuộc sống
Tàn còn lại; dư