核戦争 [Hạch Khuyết Tranh]

かくせんそう

Danh từ chung

chiến tranh hạt nhân

JP: かりかく戦争せんそうこったとすれば、人類じんるい滅亡めつぼうするだろう。

VI: Nếu xảy ra chiến tranh hạt nhân, loài người sẽ bị diệt vong.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かく戦争せんそう人類じんるい滅亡めつぼうさせるだろう。
Chiến tranh hạt nhân sẽ dẫn đến sự diệt vong của loài người.
かれらはかく戦争せんそう心配しんぱいをしている。
Họ lo ngại về chiến tranh hạt nhân.
問題もんだいは、いかにかく戦争せんそうけるかである。
Vấn đề là làm thế nào để tránh chiến tranh hạt nhân.
文明ぶんめいいまかく戦争せんそうおびやかされている。
Nền văn minh hiện nay đang bị đe dọa bởi chiến tranh hạt nhân.
かく戦争せんそう地球ちきゅうじょう生命せいめいわらせるだろう。
Chiến tranh hạt nhân sẽ chấm dứt sự sống trên trái đất.
世界せかいかく戦争せんそう寸前すんぜんにならないようねがいましょう。
Hãy cầu nguyện để thế giới không bị đẩy đến bờ vực của chiến tranh hạt nhân.
かく戦争せんそうきれば、ぜん人類じんるい被害ひがいけるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.
かく戦争せんそうのちだれのこることができようか。
Ai có thể sống sót sau chiến tranh hạt nhân?
なんとしてもわたしたちはかく戦争せんそうけなければならない。
Chúng ta phải tránh chiến tranh hạt nhân bằng mọi giá.
もしかく戦争せんそうになったら、われわれの子孫しそんはどうなるのでしょう。
Nếu xảy ra chiến tranh hạt nhân, con cháu chúng ta sẽ ra sao?