Dịch nghĩa:

Nguy cơ xảy ra thảm họa hạt nhân rất cao.

Hán tự:

Hạch hạt nhân; lõi
Bi đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
Kịch kịch; vở kịch
Khởi thức dậy
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Cao cao; đắt