Dịch nghĩa:
柿は栄養価が高く、甘いのは最高に美味ですが、時々渋いのがあります。
Quả hồng có giá trị dinh dưỡng cao và ngon nhất khi chín ngọt, nhưng đôi khi lại có vị chát.
Từ vựng:
Hán tự:
柿
Thị
quả hồng
栄
Vinh
phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
価
Giá
giá trị; giá cả
高
Cao
cao; đắt
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
時
Thời
thời gian; giờ
渋
Sáp
chát; do dự