Dịch nghĩa:
東京の日経新聞は、祝日のため休刊日でした。
Báo Nikkei của Tokyo không phát hành vì ngày lễ.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
祝
Chúc
chúc mừng
休
Hưu
nghỉ ngơi
刊
Khan
xuất bản; khắc