Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来
らい
世紀
せいき
の
終
お
わりまでに
海
うみ
は50センチで
上昇
じょうしょう
すると
予想
よそう
される。
Đến cuối thế kỷ tới, mực nước biển dự kiến sẽ tăng thêm 50 cm.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
世紀
せいき
thế kỷ
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
センチ
xen-ti-mét
上昇
じょうしょう
tăng lên; leo lên
為る
する
làm
予想
よそう
dự đoán; kỳ vọng
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
終
Chung
kết thúc
海
Hải
biển; đại dương
上
Thượng
trên
昇
Thăng
tăng lên
予
Dữ
trước; tôi
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ