Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
机
つくえ
の
上
うえ
にあるワープロは
父
ちち
の
物
もの
です。
Cái máy đánh chữ trên bàn là của bố tôi.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
机
つくえ
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ワープロ
máy xử lý văn bản
父
ちち
cha
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
Hán tự:
机
Cơ
bàn
上
Thượng
trên
父
Phụ
cha
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề