Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本当
ほんとう
はカメラを
忘
わす
れたのではなかった。ただ
写真
しゃしん
を
撮
と
りたくなかっただけだ。
Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
カメラ
máy ảnh
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
無い
ない
không tồn tại
只
ただ
bình thường; thông thường
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
撮る
とる
chụp (ảnh)
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
忘
Vong
quên
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh