Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本
ほん
や
雑誌
ざっし
はそのままにしておきなさい。
Hãy để sách và tạp chí nguyên như vậy.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép