Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本
ほん
が
必要
ひつよう
なら、
図書館
としょかん
の
本
ほん
を
最大限
さいだいげん
利用
りよう
しなさい。
Nếu bạn cần sách, hãy tận dụng tối đa sách của thư viện.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
図書館
としょかん
thư viện
最大限
さいだいげん
tối đa
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc