Dịch nghĩa:

Khi nói đến trang phục, cô ấy hơi lạc hậu.

Hán tự:

Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Trì chậm; muộn; phía sau; sau