Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
有名
ゆうめい
大学
だいがく
は
倍率
ばいりつ
が
高
たか
いから
受験
じゅけん
者
しゃ
も
必死
ひっし
です。
Các trường đại học nổi tiếng có tỷ lệ chọi cao nên thí sinh rất quyết tâm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
有名
ゆうめい
nổi tiếng
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
倍率
ばいりつ
độ phóng đại; đòn bẩy; khuếch đại; hệ số tỷ lệ
高い
たかい
cao; cao lớn
受験者
じゅけんしゃ
thí sinh
必死
ひっし
cuồng loạn; điên cuồng; tuyệt vọng
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
高
Cao
cao; đắt
受
Thụ
nhận; trải qua
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
者
Giả
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
死
Tử
chết