Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
、
我
わ
が
社
しゃ
の
機器
きき
を
最新
さいしん
のものにした。
Gần đây, công ty chúng tôi đã nâng cấp thiết bị lên phiên bản mới nhất.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
わが社
わがしゃ
công ty của chúng tôi
機器
きき
thiết bị; máy móc
最新
さいしん
Mới nhất
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
社
Xã
công ty; đền thờ
機
Cơ
máy móc; cơ hội
器
Khí
dụng cụ; khả năng
新
Tân
mới