Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
は
学生
がくせい
でさえ、ずいぶん
外国
がいこく
へ
行
い
くようになった。
Gần đây ngay cả sinh viên cũng đi nước ngoài nhiều hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
学生
がくせい
sinh viên
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
外国
がいこく
nước ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng