Dịch nghĩa:

Trong thời tiết ấm, sự ra mồ hôi giúp điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.

Hán tự:

Noãn ấm áp
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Thời thời gian; giờ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hãn mồ hôi; đổ mồ hôi
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Dụng sử dụng; công việc
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Ôn ấm áp
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tiết mùa; tiết
Thượng trên
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng