Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暑
あつ
い
季節
きせつ
は、
生鮮
せいせん
食品
しょくひん
はとても
腐
くさ
りやすい。
Trong mùa nóng, thực phẩm tươi dễ bị hỏng.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
暑い
あつい
nóng; ấm
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
生鮮
せいせん
tươi
食品
しょくひん
thực phẩm
迚も
とても
rất; cực kỳ
腐る
くさる
thối; hỏng; phân hủy
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
生
Sinh
sinh; cuộc sống
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
食
Thực
ăn; thực phẩm
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua