Dịch nghĩa:

Để kịp giờ, tôi đã đi bằng taxi.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
使
Sử sử dụng; sứ giả
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng