Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
、
時計
とけい
に
新
あたら
しい
電池
でんち
を
入
い
れてもらったんです。
Hôm qua tôi đã nhờ thay pin mới cho đồng hồ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
電池
でんち
pin
入れる
いれる
đưa vào
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
新
Tân
mới
電
Điện
điện
池
Trì
ao; bể chứa; hồ; hồ chứa
入
Nhập
vào; chèn